學華語Kaori Dict

乾旱

giản thể: 干旱

gānhàn

ㄍㄢ ㄏㄢˋ

CAN HẠN

HSK 7-9TOCFL 6Adj
  1. 1.hạn hán
  2. 2.khô cằn
  3. 3.khô hạn

例句Câu ví dụ

  • 1

    最近再不下雨的話,就會有乾旱了。

    zuìjìn zàibù xiàyǔ dehuà, jiù huì yǒu gānhàn le。

    Nếu không mưa trong thời gian tới, sẽ có tình trạng hạn hán.

  • 2

    去年那個地區遭受了60年來最嚴重的乾旱。

    qùnián nàge dìqū zāoshòu le 6 0 niánlái zuì yánzhòng de gānhàn。

    Năm ngoái khu vực đó đã trải qua đợt hạn hán nghiêm trọng nhất trong 60 năm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

干旱 nghĩa là gì? · Kaori Dict