字義Nghĩa
khômáy dịch
gānCAN
- 1.khô
- 2.thức ăn khô
- 3.trống rỗng; rỗng tuếch
qiánCÀN
- 1.một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho trời
- 2.nguyên lý nam
- 3.☰
qiánCÀN
- 1.biến thể cũ của 乾[qian2]
QiánCÀN
- 1.họ [Qian2]
GānCAN
- 1.họ [Gan1]
qiánCÀN
- 1.biến thể của 乾[qian2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
乾〈动〉 (俗作乹。形声。从乙,倝声。乙,象植物屈曲生长的样子。本义上出) 同本义 乾,上出也。--《说文》。段注此乾字之本义也。自有文字以后,乃用为卦名,而孔子释之曰健也。健之义生于上出,上出为乾,下注则为湿,故乾与湿相对,俗别其音,古无是也 。” 乾 〈名〉 八卦的首卦;天 达于上者谓之乾。凡上达者莫若气,天为积气,故乾为天。--朱骏声《说文通训定声》 乾,天也。--《易·说卦传》 乾,阳物也。--《易·系辞传》 乾刚坤柔。--《易·杂卦传》 乾为天、为圜、为君、为父、 乾qián ⒈八卦之一,代表天。 ⒉见干(乾)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Tia sáng 十 phát ra từ 日; 乞 cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 乾坤âm dương; trời đất; vũ trụ
- 乾安huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
- 乾旦nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)
- 乾县huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 乾陵Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
- 乾隆Hoàng đế Càn Long (1711-1799), hoàng đế thứ sáu của nhà Thanh, tước hiệu Bảo Thân Vương 寶親王|宝亲王[Bao3 Qin1 wang2], tên huý Hoằng Lịch 弘曆|弘历[Hong2 li4], trị vì 1735-1799
- 乾安县huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
- 乾安县乾安縣 — Qian'an, huyện thuộc thành phố Songyuan [Song1 yuan2 Shi4], Giang Tây
- 乾嘉三大家Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Nguyên Mai 袁枚, Tưởng Sĩ Toàn 蔣士銓|蒋士铨 và Triệu Dực 趙翼|赵翼
- 乾嘉三大家Ba nhà thơ hàng đầu thời kỳ Qianlong-Jiaqing (1735–1820), người chủ trương thể hiện cá nhân và đổi mới trong thơ thời Thanh: Yuan Mei 袁枚[Yuan2 Mei2], Jiang Shiquan 蔣士銓|蒋士铨[Jiang3 Shi4 quan2] và Zhao Yi 趙翼|赵翼[Zhao4 Yi4]
- 竺乾Phật Đà (cổ)
- 萧乾Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch giả
- 康乾盛世thời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)
- 扭转乾坤nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ)
- 旋乾转坤nghĩa đen: lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất
- 朝乾夕惕cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)