學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蕭乾
蕭乾
giản thể:
萧乾
Xiāo
Qián
[ㄒㄧㄠ ㄑㄧㄢˊ]
TIÊU CÀN
1.
Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch giả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蕭條
xiāotiáo
ảm đạm; hoang vắng
乾坤
qiánkūn
âm dương; trời đất; vũ trụ
乾
qián
một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho trời
乹
qián
biến thể cũ của 乾[qian2]
乾
Qián
họ [Qian2]
亁
qián
biến thể của 乾[qian2]
蕭
Xiāo
họ [Xiao1]
蕭
xiāo
thê lương
逐字解
Từng chữ trong từ
蕭
tiêu
Xuất - cỏ nghệ tây thông thường
乾
càn, kiền, can
khô
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
消遣
xiāoqiǎn
giết thời gian
小錢
xiǎoqián
một số tiền nhỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
萧乾 nghĩa là gì? · Kaori Dict