
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 乾坤âm dương; trời đất; vũ trụ
- 乾một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho trời
- 乾họ [Qian2]
- 亁biến thể của 乾[qian2]
- 乾安huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm
- 乾旦nam diễn viên đóng vai nữ (kinh kịch Trung Quốc)
- 乾縣huyện Kiền, ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 乾陵Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天