消遣
xiāoqiǎn
[ㄒㄧㄠ ㄑㄧㄢˇ]
TIÊU KHIỂN
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.giết thời gian
- 2.giải trí
- 3.tiêu khiển
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.hoạt động thư giãn
- 5.chế nhạo

例句Câu ví dụ
- 1
閱讀是我的消遣。
yuèdú shì wǒ de xiāoqiǎn。
Đọc sách là sở thích của tôi.
- 2
他看一本推理小說來消遣。
tā kàn yī běn tuīlǐxiǎoshuō lái xiāoqiǎn。
Hắn đọc một cuốn tiểu thuyết trinh thám để giải trí
- 3
打牌是一種流行的消遣方式。
dǎpái shì yīzhǒng liúxíng de xiāoqiǎn fāngshì。
Chơi bài là một cách giải trí phổ biến