學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

xin, cầu xinmáy dịch

KHẤT

  1. 1.ăn xin
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

乞〈动〉 (象形。《说文》本作气”,借云气字表示乞求义。本义向人求讨) 同本义 乞,谓行匄也。--《苍颉篇》 郑伯乞盟。--《春秋·僖公八年》 乞者,处其所而请与也。--《谷梁传》 操瓢而乞者。--《庄子·盗跖》 乞食于野人。--《左传·僖公二十三年》 以钱币乞之。--宋·王安石《伤仲永》 乞为囚虏之不暇。--宋·苏轼《教战守策》 瑞亦屡疏乞休。--《明史》 又如乞化(乞讨;化缘);乞言(求取可行的善言);乞邻(向邻人求取);乞粮(求人济助粮食);乞活(到有粮之地就食求生);乞募(求募);乞麾(求住地方长 乞qǐ讨,求,讨饭~讨。~求。~怜。行~于市。 乞qì 1.给,给与。 2.犹被。 3.始终;一直。 4.同"气"。气,气味。 5.同"气"。廪饩,官府供给之食。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

KHẤT (乞) – ăn xin: Người gập mình cong như nét (乙), chìa tay run run — kẻ hành KHẤT xin ăn.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 乞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict