學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
乞恕
乞恕
qǐ
shù
[ㄑㄧˇ ㄕㄨˋ]
KHẤT THỨ
1.
cầu xin tha thứ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
寬恕
kuānshù
tha thứ
乞丐
qǐgài
người ăn xin
乞討
qǐtǎo
ăn xin
乞求
qǐqiú
cầu xin
饒恕
ráoshù
tha thứ
乞
qǐ
ăn xin
恕
shù
tha thứ
乞人
qǐrén
người ăn xin
逐字解
Từng chữ trong từ
乞
khất
xin, cầu xin
恕
thứ
tha thứ, xin lỗi, thương xót
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
戚屬
qīshǔ
người thân
榿樹
qīshù
cây tống quán sủ cuống dài (Alnus cremastogyne)
槭樹
qìshù
cây phong
氣數
qìshu
số phận
漆樹
qīshù
cây sơn (Rhus vernicifera)
騎術
qíshù
môn cưỡi ngựa
記憶技巧
Mẹo nhớ
乞
KHẤT (乞) – ăn xin: Người gập mình cong như nét (乙), chìa tay run run — kẻ hành KHẤT xin ăn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
乞恕 nghĩa là gì? · Kaori Dict