例句Câu ví dụ
- 1
恕我直言,你去年不也這麼說過?
shù wǒ zhíyán, nǐ qùnián bù yě zhème shuō guò?
Xin lỗi vì nói thẳng, nhưng năm ngoái anh cũng từng nói như vậy
- 2
恕我直言:你犯了一個錯。
shù wǒ zhíyán: nǐ fàn le yīge cuò。
Xin lỗi vì nói thật: anh đã sai
- 3
人皆有錯,唯聖者能恕。
rén jiē yǒu cuò, wéi shèngzhě néng shù。
Người nào cũng có sai lầm, chỉ người thánh mới biết tha thứ
