學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
恕我冒昧
恕我冒昧
shù
wǒ
mào
mèi
[ㄕㄨˋ ㄨㄛˇ ㄇㄠˋ ㄇㄟˋ]
THỨ NGÃ MẠO MUỘI
1.
nếu tôi mạo muội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
我
wǒ
tôi; mình; của tôi
我們
wǒmen
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
感冒
gǎnmào
bị cảm lạnh
自我
zìwǒ
tự-
冒
mào
phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
冒險
màoxiǎn
mạo hiểm
寬恕
kuānshù
tha thứ
冒犯
màofàn
xúc phạm
逐字解
Từng chữ trong từ
恕
thứ
tha thứ, xin lỗi, thương xót
我
ngã
tôi
冒
mạo
dám, liều lĩnh, mạo hiểm
昧
muội
mờ tối, tối tăm
記憶技巧
Mẹo nhớ
我
NGÃ (我) – tôi: Bàn tay (扌 thủ) nắm chặt cây giáo (戈 qua) — TÔI tự cầm vũ khí bảo vệ chính mình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
恕我冒昧 nghĩa là gì? · Kaori Dict