字義Nghĩa
dám, liều lĩnh, mạo hiểmmáy dịch
màoMẠO
- 1.phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra)
- 2.đương đầu; đối mặt
- 3.(dạng cấu trúc) liều lĩnh
màoMẠO
- 1.biến thể cũ của 冒[mao4]
MàoMẠO
- 1.họ [Mao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冒 (会意。小篆字形。上为帽子,下边是眼睛。本义帽子) 帽”的古字。帽子 著黄冒。--《汉书·儁不疑传》 白纱冒者,视朝、听讼、宴见宾客之服也。--《新唐书》 又如冒絮(头巾) 古代殓尸的布囊,由上下两截合成 冒缁质,长与手齐。--《仪礼》 冒与芼古字通。芼,菜也 肥狗之和,冒以山肤。--枚乘《七发》 通瑁”。天子所执之玉 天子执冒四寸,以朝诸侯。--《周礼·考工记·玉人》 冒 戴帽 山东之卒被甲冒胄以会战。--《战国策》 贪求,不知满足地追求 冒mào ⒈上升,外透~烟。~火。~气。~泡。 ⒉顶着,向着~雨。~着敌人的炮火前进。 ⒊鲁莽,轻率~昧。~失。 ⒋触犯,冲撞~犯。 ⒌假充,假托~充。~名。~牌货。 ⒍贪婪。 ⒎ ⒏ ⒐ 冒mò ⒈
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 冒險mạo hiểm
- 冒犯xúc phạm
- 冒充giả mạo
- 冒昧mạo muội
- 冒煙bốc khói
- 冒名kẻ mạo danh
- 冒失liều lĩnh
- 冒暑trúng nắng (y học cổ truyền)
- 冒死liều chết
- 冒瀆bất kính
- 感冒bị cảm lạnh
- 假冒mạo danh
- 仿冒làm giả
- 火冒三丈nổi giận đùng đùng
- 傻冒ngốc
- 冒火tức giận