例句Câu ví dụ
- 1
外行冒充內行。
wàiháng màochōng nèiháng。
Người ngoại đạo giả vờ nội hành
- 2
他冒充警衛混進了銀行。
tā màochōng jǐngwèi hùnjìn le yínháng。
Anh ta giả vờ là bảo vệ để lén vào ngân hàng
外行冒充內行。
wàiháng màochōng nèiháng。
Người ngoại đạo giả vờ nội hành
他冒充警衛混進了銀行。
tā màochōng jǐngwèi hùnjìn le yínháng。
Anh ta giả vờ là bảo vệ để lén vào ngân hàng