假冒
jiǎmào
[ㄐㄧㄚˇ ㄇㄠˋ]
GIẢ MẠO
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.mạo danh
- 2.giả làm (người khác)
- 3.làm giả
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.đánh lừa (đồ giả thành thật)

例句Câu ví dụ
- 1
國內是有不少假冒的肯德基。
guónèi shì yǒu bùshǎo jiǎmào de Kěndéjī。
Trong nước có không ít hàng giả KFC
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 假GIẢ (假) – giả/nghỉ: Người (亻) mượn (叚) mặt nạ đeo vào — mặt GIẢ; mượn cớ ốm để xin nghỉ phép cũng là 假!