字義Nghĩa
sự gian dối, lừa đảomáy dịch
jiǎGIẢ
- 1.giả
- 2.sai
- 3.nhân tạo
jiàGIÁ
- 1.kỳ nghỉ
gēiGIẢ
- 1.dùng trong 假掰[gei1 bai1]
jiǎGIẢ
- 1.biến thể của 假[jia3]
- 2.mượn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
假 (形声。从人。叚”亦兼表字义。本义不是真的) 同本义(跟真”相反) 假,非真也。--《说文》 假,今不然也。--《墨子·经上》 假寐永叹。--《诗·小雅·小弁》。笺不脱冠衣而寐曰假寐。” 为假上将军。--《史记·项羽纪》 假令单于初立。--《汉书·匈奴传》 大丈夫定诸侯,即为真王耳,何以假为?--《史记·淮阴侯列传》 乃悟前狼假寐,盖以诱敌。--《聊斋志异·狼三则》 又如假姨姨(假亲戚,冒充的亲戚);假言(虚假不实的言语);假女(鸨儿称自己认作养女的妓女);假局(假局子。诱人的 假(叚)jiǎ ⒈虚伪的,不真实的,跟"真"相对说~话。造~山。~装正经。~仁~义。严惩卖~货。 ⒉利用,借用~公济私。~途灭虢(虢春秋时代的诸侯国)。 ⒊如果,倘若~如。~若。~使。 ⒋设想,据理推断~想。~说。~设。~定。 ⒌见jià。 假jià ⒈按规定的休息日或请求经批准暂时停止工作、学习的时间节~日。耍暑~。放~三天。请事~。休病~。 ⒉见jiǎ。 假xià 1.嘉,美。 假gé 1.至;到。 假xiá 1.远。 2.通"瑕"。缺点。 假jie 1.助词。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 叚 [xiá, jiǎ] chỉ âm.
Một người giả叚 亻;叚 cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
GIẢ (假) – giả/nghỉ: Người (亻) mượn (叚) mặt nạ đeo vào — mặt GIẢ; mượn cớ ốm để xin nghỉ phép cũng là 假!
組詞Từ chứa chữ này
- 假期kỳ nghỉ
- 假如nếu
- 假日kỳ nghỉ; ngày nghỉ
- 假裝giả vờ
- 假使nếu
- 假設giả sử
- 假定giả định
- 假冒mạo danh
- 假象vẻ bề ngoài giả
- 假想tưởng tượng
- 放假nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
- 請假xin nghỉ phép
- 休假đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
- 暑假kỳ nghỉ hè
- 寒假kỳ nghỉ đông
- 度假đi nghỉ mát