學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

qua sông, bơi quamáy dịch

shèTHIỆP

  1. 1.(văn học) lội qua một vùng nước
  2. 2.(hình thức kết hợp) trải nghiệm
  3. 3.trải qua
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

涉〈动〉 (会意。从水步。甲骨文字形。中间是水,两边两只脚,象涉水之形。本义趟水过河) 同本义 涉,徒行瀢水也。--《说文》 冯河,徒涉也。--《尔雅》。注无舟而渡水曰徒涉。” 繇膝以上为涉。--《释水》 过度谓之涉济。--《方言七》 送子涉淇。--《诗·卫风·氓》 澭水暴益,荆人弗知,循表而夜涉,溺死者千有余人。--《吕氏春秋·察今》 又如涉水登山(涉渡溪水并攀登山岭);涉浅(徒步趟过浅水);涉厉(涉水。厉,连衣涉水);跋山涉水 泛指渡水 楚人有涉江者,其剑自舟中坠于水。--《吕氏春 涉shè ⒈步行渡水~水。 ⒉经历~世。~险。 ⒊牵连,关连牵~。~及。 ⒋动,着~笔。 ⒌阅览博~群书。 ⒍到,进入~达此地。 涉dié 1.血流貌。参见"涉血"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

qua nước; bước; dòng nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 涉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict