- 1.cuộc hành trình dài và khó khăn

例句Câu ví dụ
- 1
我的鞋子因為長途跋涉而沾滿玲泥土。
wǒ de xiézi yīnwèi chángtúbáshè ér zhānmǎn líng nítǔ。
Giày tôi bám đầy bùn do đi đường dài.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.