學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

con đườngmáy dịch

ĐỒ

  1. 1.con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

途〈名〉 (形声。从辵,余声。本义道路) 同本义 途,道也。--《广韵》 徐亦训道。字古借涂,后变作途。又作塼。--朱骏声《说文通训定声》 堂途谓之陈。又,路,旅途也。--《尔雅·释宫》 当途梧邱。--《尔雅·释邱》 而不利说途也。--《战国策·齐策》 经途九轨。--张衡《东京赋》 长揖当途人。--郭璞《游仙诗》。注当仕路也。” 天明登前途。--唐·杜甫《石壕吏》 仁义之途。--唐·韩愈《朱文昌校昌黎先生集》 负者歌于途。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 无速其途。 途中两狼,缀行甚远。--《聊 途tú ⒈道路~程。道~。路~。中~。天堑变通~。 ⒉ ⒊

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (sước) chỉ nghĩa, [yú] chỉ âm.

Đi bộ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 途 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict