- 1.cách; phương pháp; kênh

例句Câu ví dụ
- 1
這是學習的途徑。
zhè shì xué xí de tú jìng
Đây là con đường học tập
- 2
必鬚有外交解決的途徑。
bìxū yǒu wàijiāo jiějué de tújìng。
Phải có con đường giải quyết bằng ngoại giao
- 3
去那個村莊的唯一途徑是過河。
qù nàge cūnzhuāng de wéiyī tújìng shì guòhé。
Đường duy nhất để đến làng đó là qua sông