交涉
jiāoshè
[ㄐㄧㄠ ㄕㄜˋ]
GIAO THIỆP
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.đàm phán (với)
- 2.có quan hệ (với)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.