交易
jiāoyì
[ㄐㄧㄠ ㄧˋ]
GIAO DỊCH
HSK 3TOCFL 5N
- 1.giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
- 2.giao dịch; thỏa thuận
- 3.LT:筆|笔[bi3]

例句Câu ví dụ
- 1
這是合法的交易。
zhè shì hé fǎ de jiāo yì
Đây là một giao dịch hợp pháp
- 2
這次交易的價值很大。
zhè cì jiāo yì de jià zhí hěn dà
Giá trị của giao dịch này rất lớn
- 3
咱們做交易吧。
zánmen zuò jiāoyì ba。
Ta làm giao dịch đi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.