學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
角椅
角椅
jiǎo
yǐ
[ㄐㄧㄠˇ ㄧˇ]
GIÁC Ỷ
1.
ghế thiết kế để đặt ở góc phòng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
椅子
yǐzi
ghế
角度
jiǎodù
góc
角
jiǎo
góc
角色
juésè
vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
輪椅
lúnyǐ
xe lăn
主角
zhǔjué
vai chính; vai trò lãnh đạo
角落
jiǎoluò
góc khuất; góc
視角
shìjiǎo
góc độ quan sát (một vật)
逐字解
Từng chữ trong từ
角
giác, giốc, góc
sừng
椅
ỷ
ghế, chỗ ngồi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
交易
jiāoyì
giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
教義
jiàoyì
tín điều
交椅
jiāoyǐ
ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân
交誼
jiāoyì
quan hệ
教儀
jiàoyí
lễ nghi
絞縊
jiǎoyì
bị treo cổ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
角椅 nghĩa là gì? · Kaori Dict