交
jiāo
[ㄐㄧㄠ]
GIAO
HSK 2TOCFL 2V
- 1.giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao
- 2.kết bạn
- 3.(đường) giao nhau
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.biến thể của 跤[jiao1]

例句Câu ví dụ
- 1
我們去交作業吧。
wǒ men qù jiāo zuò yè ba
Các chúng ta đi nộp bài tập đi
- 2
請把試卷交上來。
qǐng bǎ shì juàn jiāo shàng lái
Vui lòng nộp bài thi lên
- 3
下個月月底交論文。
xià ge yuè yuè dǐ jiāo lùn wén
Bài luận sẽ được nộp vào cuối tháng tới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.