字義Nghĩa
thay đổimáy dịch
yìDỊCH
- 1.dễ
- 2.dễ gần
- 3.thay đổi
YìDỊCH
- 1.họ [Yi4]
- 2.viết tắt của 易經|易经[Yi4jing1], Kinh Dịch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
易 (象形。本义蜥易) 换,交换 寒暑易节。--《列子·汤问》 寡人欲以百里之地易安陵。--《战国策·魏策》 以大易小。 弗敢易。 易寡人之璧。--《史记·廉颇蔺相如列传》 楚人围宋,易子而食。--《左传·哀公八年》 移风易俗。--李斯《谏逐客书》 贵人过而见之,易之以百金,献诸朝。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 又如易筋经(讲武术的书,托名南朝梁代达摩和尚所作);易箦(换竹席。比喻行将死亡);易货(交换货物);易地(互换所处的地位;交换土地);易身(换位) 改变,更改 狱词无易。--清·方苞《 易yì ⒈好办,不费力容~。~如反掌。明白~知。简便~行。 ⒉平和平~近民。 ⒊改变,变换移风~俗。 ⒋换,交易以物~物。国际贸~。 ⒌轻视高祖(刘邦)为亭长,素~诸吏(素向来)。 ⒍治,整治~田土。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
字的故事Chuyện chữ
DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
組詞Từ chứa chữ này
- 易拉罐lon có nắp giật
- 易經Kinh Dịch ("I Ching")
- 易如反掌dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ
- 易主
- 易事nhiệm vụ dễ dàng
- 易傳Dịch Truyện, chú giải về "Kinh Dịch" hoặc "I Ching" 易經|易经[Yi4 jing1]
- 易孕dễ mang thai
- 易學nghiên cứu Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]
- 易學dễ học
- 易容thay đổi diện mạo
- 容易dễ dàng; đơn giản
- 交易giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
- 貿易LT:個|个[ge4]
- 輕易dễ dàng; đơn giản
- 不易không dễ làm gì
- 顯而易見rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên