易主
yìzhǔ
[ㄧˋ ㄓㄨˇ]
DỊCH CHỦ
- 1.(về tài sản) thay đổi chủ sở hữu
- 2.(về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v.) chuyển giao

例句Câu ví dụ
- 1
這位常駐科特迪瓦的經濟學家兼統計學家表示,該地區的商業貿易主要與法國進行。
zhèwèi chángzhù Kētèdíwǎ de jīngjìxuéjiā jiān tǒngjìxué jiā biǎoshì, gāi dìqū de shāngyè màoyì zhǔyào yǔ Fǎguó jìnxíng。
Nhà kinh tế học và thống kê học thường trú tại Cộng hòa Côte d'Ivoire cho biết thương mại buôn bán ở khu vực này chủ yếu tiến hành với Pháp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.