- 1.(giao dịch) thương mại
- 2.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
兩國的貿易在增長。
liǎng guó de mào yì zài zēng zhǎng
Thương mại giữa hai quốc gia đang tăng lên
- 2
貿易幫助國家發展。
màoyì bāngzhù guójiā fāzhǎn。
Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
- 3
這兩個國家有強大的貿易關系。
zhè liǎng gě guójiā yǒu qiángdà de màoyì guānxi。
Hai quốc gia này có quan hệ thương mại mạnh mẽ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.