學華語Kaori Dict

易容

róng

ㄧˋ ㄖㄨㄥˊ

DỊCH DUNG

  1. 1.thay đổi diện mạo

例句Câu ví dụ

  • 1

    您的意思是監控攝像頭上拍下來您的容貌不是您本人?不成是克隆、易容、機器人、全息投影,您講講是怎麼回事嘛!

    nín de yìsi shì jiānkòng shèxiàngtóu shàng pāi xiàlai nín de róngmào bùshì nín běnrén? bùchéng shì kèlóng、 yìróng、 jīqìrén、 quánxī tóuyǐng, nín jiǎng jiǎng shì zěnmehuíshì ma!

    Ý cô là hình ảnh khuôn mặt được ghi lại từ camera giám sát không phải là chính cô sao? Không thể là sao chép, thay da đổi thịt, robot hay hình ảnh toàn息, cô hãy nói rõ là chuyện gì xảy ra vậy

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DUNG (容) – chứa/dung mạo: Mái nhà (宀) rộng ôm cả thung lũng (谷) — lòng CHỨA được nhiều, khoan DUNG; khuôn mặt hiện ra ở cửa là DUNG mạo.
  • DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

易容 nghĩa là gì? · Kaori Dict