例句Câu ví dụ
- 1
您的意思是監控攝像頭上拍下來您的容貌不是您本人?不成是克隆、易容、機器人、全息投影,您講講是怎麼回事嘛!
nín de yìsi shì jiānkòng shèxiàngtóu shàng pāi xiàlai nín de róngmào bùshì nín běnrén? bùchéng shì kèlóng、 yìróng、 jīqìrén、 quánxī tóuyǐng, nín jiǎng jiǎng shì zěnmehuíshì ma!
Ý cô là hình ảnh khuôn mặt được ghi lại từ camera giám sát không phải là chính cô sao? Không thể là sao chép, thay da đổi thịt, robot hay hình ảnh toàn息, cô hãy nói rõ là chuyện gì xảy ra vậy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 容DUNG (容) – chứa/dung mạo: Mái nhà (宀) rộng ôm cả thung lũng (谷) — lòng CHỨA được nhiều, khoan DUNG; khuôn mặt hiện ra ở cửa là DUNG mạo.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
