字義Nghĩa
dáng vẻ, ngoại hìnhmáy dịch
RóngDUNG
- 1.họ [Rong2]
róngDUNG
- 1.chứa
- 2.chứa đựng
- 3.cho phép
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
容 (会意兼形声。小徐本从宀,谷。”大徐本看作会意。宀”是房屋,谷”是空虚的山洼,都有盛受的意思。本义容纳) 同本义 容,盛也。--《说文》 君子以容民畜众。--《易·师》 言宽大包容。--《汉书·五行志》 故曰心容。--《荀子·解蔽》 广则容奸。--《史记·乐书》 可容一人居。--明·归有光《项脊轩志》 又如容隐(包庇,隐瞒);容足(仅容立足);容接(容纳接待);容盛(覆载,容纳);容民(容纳民众);容民畜众(容纳畜养民众);容畜(容纳养育);容受(容纳接受);容放(容纳置放) 宽容 则今高爵 容róng ⒈盛,包含~器。~纳。~量。内~。 ⒉原谅,对人度量大~忍。宽~。 ⒊让,允许~人说话。~许他去干。 ⒋相貌,仪表,姿态~貌。仪~。姿~。 ⒌或许,可能~或有之。~有阴谋。 ⒍事物所呈现的景象、状态、样子市~。阵~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 宀 (miên) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Mái nhà
字的故事Chuyện chữ
DUNG (容) – chứa/dung mạo: Mái nhà (宀) rộng ôm cả thung lũng (谷) — lòng CHỨA được nhiều, khoan DUNG; khuôn mặt hiện ra ở cửa là DUNG mạo.
組詞Từ chứa chữ này
- 容易dễ dàng; đơn giản
- 容忍chịu đựng
- 容納chứa
- 容許cho phép
- 容顏diện mạo
- 容光煥發khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời
- 容量sức chứa
- 容器đồ chứa
- 容貌diện mạo
- 容下chứa
- 內容nội dung
- 形容miêu tả
- 笑容nụ cười
- 美容cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ)
- 包容tha thứ
- 寬容khoan dung