例句Câu ví dụ
- 1
我不能容忍他。
wǒ bùnéng róngrěn tā。
Tôi không thể chịu đựng anh ấy.
- 2
你怎麼能容忍他呢?
nǐ zěnme néng róngrěn tā ne?
Làm sao anh có thể chịu đựng được anh ấy
- 3
我無法容忍她的行為。
wǒ wúfǎ róngrěn tā de xíngwéi。
Tôi không thể chịu đựng hành vi của cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 容DUNG (容) – chứa/dung mạo: Mái nhà (宀) rộng ôm cả thung lũng (谷) — lòng CHỨA được nhiều, khoan DUNG; khuôn mặt hiện ra ở cửa là DUNG mạo.
