忍
rěn
[ㄖㄣˇ]
NHẪN
HSK 5TOCFL 4V

例句Câu ví dụ
- 1
他忍著痛堅持工作。
tā rěn zhe tòng jiān chí gōng zuò
Anh ấy kiên trì làm việc dù đau
- 2
她忍住了眼淚。
tā rěn zhù le yǎnlèi。
Cô ấy cố nhịn nước mắt
- 3
我努力忍住哭。
wǒ nǔlì rěn zhù kū。
Tôi cố gắng không khóc
[ㄖㄣˇ]
NHẪN

他忍著痛堅持工作。
tā rěn zhe tòng jiān chí gōng zuò
Anh ấy kiên trì làm việc dù đau
她忍住了眼淚。
tā rěn zhù le yǎnlèi。
Cô ấy cố nhịn nước mắt
我努力忍住哭。
wǒ nǔlì rěn zhù kū。
Tôi cố gắng không khóc