例句Câu ví dụ
- 1
仁秀為了上學,辭掉了工作。
rén xiù wèile shàngxué, cídiào le gōngzuò。
Nhân Tuệ đã xin nghỉ việc để đi học.
- 2
沒有仁愛的美麗毫無用處
méiyǒu Rénài de měilì háowú yòngchu
Đẹp mà không có lòng nhân ái thì vô dụng
- 3
啟仁!你終於來了!快坐!
qǐ rén! nǐ zhōngyú lái le! kuài zuò!
Khởi Nhân! Anh cuối cùng cũng đến rồi! Nhanh vào ngồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 仁慈nhân từ
- 見仁見智ý kiến bất đồng (thành ngữ)
- 同仁biến thể của 同人[tong2 ren2]
- 仁義nhân nghĩa và chính trực
- 杏仁hạnh nhân
- 一視同仁đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
- 不仁không nhân từ
- 仁丹Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905
