學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhân từ, hiếu thuận, tình cảmmáy dịch

rénNHÂN

  1. 1.nhân hậu; nhân từ
  2. 2.phần nhân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

仁 (会意。从人,从二。右边的二是重文。本义博爱,人与人相互亲爱) 中国古代一种含义极广的道德观念。其核心指人与人相互亲爱。孔子以之作为最高的道德标准 仁,亲也。--《说文》 仁者,情志好生爱人,故立字二人为仁。--《春初·元命苞》 上下相亲谓之仁。--《礼记·经解》 温良者,仁之本也。--《礼记·儒行》 仁者,谓其中心欣然爱人也。--《韩非子·解老》 仁者,可以观其爱焉。--《礼记·丧服四制》 岂无居人?不如叔也,洵美且仁。--《诗·郑风·叔于田》 又如仁人(有仁德的人);仁术(施行仁道、仁政 仁rén ⒈果核或种子里最内的部分,也指某些硬壳中可吃的部分杏~∷桃~。虾~。 ⒉同情,友爱,对人亲善~心。~爱。志士~人。~至义尽。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Mối quan hệ quan tâm giữa hai người 二 người 亻

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 仁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict