字義Nghĩa
nhân từ, hiếu thuận, tình cảmmáy dịch
rénNHÂN
- 1.nhân hậu; nhân từ
- 2.phần nhân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仁 (会意。从人,从二。右边的二是重文。本义博爱,人与人相互亲爱) 中国古代一种含义极广的道德观念。其核心指人与人相互亲爱。孔子以之作为最高的道德标准 仁,亲也。--《说文》 仁者,情志好生爱人,故立字二人为仁。--《春初·元命苞》 上下相亲谓之仁。--《礼记·经解》 温良者,仁之本也。--《礼记·儒行》 仁者,谓其中心欣然爱人也。--《韩非子·解老》 仁者,可以观其爱焉。--《礼记·丧服四制》 岂无居人?不如叔也,洵美且仁。--《诗·郑风·叔于田》 又如仁人(有仁德的人);仁术(施行仁道、仁政 仁rén ⒈果核或种子里最内的部分,也指某些硬壳中可吃的部分杏~∷桃~。虾~。 ⒉同情,友爱,对人亲善~心。~爱。志士~人。~至义尽。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Mối quan hệ quan tâm giữa hai người 二 người 亻
組詞Từ chứa chữ này
- 仁慈nhân từ
- 仁義nhân nghĩa và chính trực
- 仁丹Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905
- 仁兄
- 仁化xem 仁化縣|仁化县[Ren2 hua4 Xian4]
- 仁厚nhân hậu
- 仁和quận Nhân Hòa của thành phố Phan Chi Hoa 攀枝花市[Pan1 zhi1 hua1 shi4], nam Tứ Xuyên
- 仁壽huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
- 仁川Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道[Jing1 ji1 dao4], Hàn Quốc
- 仁布Huyện Rinbung, tiếng Tạng: Rin spungs rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
- 見仁見智ý kiến bất đồng (thành ngữ)
- 同仁biến thể của 同人[tong2 ren2]
- 杏仁hạnh nhân
- 一視同仁đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
- 不仁không nhân từ
- 仁弟