例句Câu ví dụ
- 1
每天吃一顆杏仁。
měitiān chī yī kē xìngrén。
Ăn một hạt hạnh nhân mỗi ngày.
- 2
她那雙深色的杏仁眼非常美麗。
tā nà shuāng shēnsè de xìngrén yǎn fēicháng měilì。
Cặp mắt hột dẻ màu tối của cô ấy rất đẹp
- 3
他買了一些烤杏仁。
tā mǎi le yīxiē kǎo xìngrén。
Anh ấy mua một số hạt hạnh nhân nướng
