學華語Kaori Dict

杏仁

xìngrén

ㄒㄧㄥˋ ㄖㄣˊ

HẠNH NHÂN

TOCFL 7
  1. 1.hạnh nhân
  2. 2.nhân hạt mơ

例句Câu ví dụ

  • 1

    每天吃一顆杏仁。

    měitiān chī yī kē xìngrén。

    Ăn một hạt hạnh nhân mỗi ngày.

  • 2

    她那雙深色的杏仁眼非常美麗。

    tā nà shuāng shēnsè de xìngrén yǎn fēicháng měilì。

    Cặp mắt hột dẻ màu tối của cô ấy rất đẹp

  • 3

    他買了一些烤杏仁。

    tā mǎi le yīxiē kǎo xìngrén。

    Anh ấy mua một số hạt hạnh nhân nướng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

杏仁 nghĩa là gì? · Kaori Dict