字義Nghĩa
lêmáy dịch
xìngHẠNH
- 1.mơ
- 2.hạnh nhân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杏 木名。杏树 杏,杏果也。从木,可省声。--《说文》。按,尚省声。 五沃之土,其木宜杏。--《管子》 孔子游缁帷之林,坐杏坛之上。--《庄子》 桃李梅杏,楂梨姜桂。--《礼记·内则》 又如杏苑(杏树园林;泛指新科进士游宴处);杏林(见杏田典故。以杏林代指良医,并以杏林春满”、誉满杏林”等称颂医术高明);杏林得意(借指进士及第) 杏花 桃未芳菲杏未红,冲寒先喜笑东风。--《红楼梦》 又如杏雨(杏花雨); 杏xìng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Miệng mở口, chờ quả rơi từ cây木
組詞Từ chứa chữ này
- 杏仁hạnh nhân
- 杏子quả mơ
- 杏林quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (được đổi tên thành Hải Thương 海滄區|海沧区[Hai3 cang1 Qu1] năm 2003)
- 杏林rừng cây mơ
- 杏樹cây mơ
- 杏眼mắt to, tròn (được coi là đẹp)
- 杏仁核hạch hạnh nhân
- 杏仁體hạch hạnh nhân
- 杏林區quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4 men2 shi4] (đổi tên thành quận Hải Thương 海滄區|海沧区[Hai3 cang1 Qu1] năm 2003)
- 杏花嶺quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây
- 銀杏cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng)
- 巴旦杏hạnh nhân (từ mượn)
- 杏花村làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧[Du4 Mu4])
- 杏鮑菇nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
- 杏仁果
- 杏仁豆腐thạch hạnh nhân