行人
xíngrén
[ㄒㄧㄥˊ ㄖㄣˊ]
HÀNH NHÂN
HSK 2TOCFL 6N
- 1.người đi bộ
- 2.khách bộ hành
- 3.người qua đường
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế

例句Câu ví dụ
- 1
這時候路上行人很少。
zhè shí hou lù shang xíng rén hěn shǎo
Vào lúc này đường phố có rất ít người qua lại
- 2
公交車駕駛員沒有看見行人。
gōngjiāochē jiàshǐyuán méiyǒu kànjiàn xíngrén。
Lái xe buýt không nhìn thấy người đi bộ.
- 3
當時正是早高峰,來來往往的行人和車輛很多。
dāngshí zhèngshì zǎo gāofēng, lái láiwǎng wǎng de xíngrén hé chēliàng hěn duō。
Đó là thời điểm buổi sáng cao điểm, có rất nhiều người qua lại và phương tiện đi lại.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.