仁慈
réncí
[ㄖㄣˊ ㄘˊ]
NHÂN TỪ
HSK 7-9TOCFL 6Adj
- 1.nhân từ
- 2.từ thiện
- 3.tử tế
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.ôn hòa
- 5.nhân hậu
- 6.bao dung

例句Câu ví dụ
- 1
無需仁慈。
wúxū réncí。
Không cần thương xót
- 2
我遇到的人都很仁慈。
wǒ yùdào de rén dōu hěn réncí。
Những người tôi gặp đều rất nhân hậu
- 3
這位老人家非常仁慈。
zhèwèi lǎorénjiā fēicháng réncí。
Người già này rất nhân hậu