字義Nghĩa
nhân hậumáy dịch
cíTỪ
- 1.đầy lòng trắc ẩn
- 2.nhẹ nhàng
- 3.bao dung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
慈 (形声。从心,兹声。本义慈爱) 同本义 慈,爱也。--《说文》 尧不慈舜不孝。--《庄子·盗跖》 夫慈者不忍,而惠者好与也。--《韩非子·内储说上》 一曰慈幼。--《周礼·大司徒》。注爱幼少也。” 慈和遍服曰顺。--《左传·昭公二十八年》。服注上爱下曰慈。” 其次为慈母。--《礼记·内则》。注慈母知其嗜欲者也。” 慈者,父母之高行也。--《管子·形势解》 亲爱利子谓之慈,恻隐怜人谓之慈。--《贾子道术》 父母威严而有慈,则子女畏慎而生孝矣。╠ 慈 cí ①和善~父。 ②(上对下)慈爱敬老~幼。 ③旧称母亲家~。 ④姓。 【慈安太后】(1837-1881)清咸丰帝后。钮祜禄氏。满族。1861年咸丰帝死后,同治帝即位,尊为皇太后。与慈禧太后共同垂帘听政。 【慈悲】原为佛教用语。给人们带来安乐叫慈,帮人们消除痛苦叫悲◇泛指对人的同情和怜悯~为怀。 【慈姑】泽泻科多年生草本。叶子象箭头,花单性、白色。匍匐茎先端膨大成球茎。可作蔬菜水果,也可制淀粉。原产我国。 【慈禧太后】(1835-1908)清咸丰帝妃,清末同治、光绪两朝实际的统治者。叶赫那拉氏。满族。1861年咸丰帝死。同治帝即位,尊为太后。与慈安太后共同垂帘听政,实大 权独揽。残酷镇压了太平天国和捻军等起义;签订了一系列丧权辱国的不平等条约;反对维新变法,顽固守旧。1908年病死。又称西太后。 【慈祥】和善安祥(多用于老年人)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 心 (tâm) chỉ nghĩa, 兹 [zī] chỉ âm.
Tim
組詞Từ chứa chữ này
- 慈善nhân từ
- 慈祥hiền lành
- 慈悲lòng từ bi
- 慈愛yêu thương
- 慈母người mẹ ấm áp, quan tâm
- 慈利huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
- 慈和hiền từ
- 慈姑cây từ cô (Sagittaria subulata, một loại thực vật dưới nước)
- 慈溪Cixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
- 慈濟Tổ chức Từ Tế, một NGO nhân đạo quốc tế, thành lập năm 1966 tại Đài Loan
- 仁慈nhân từ
- 令慈thân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính)
- 先慈
- 嚴慈nghiêm khắc và nhân từ
- 宋慈Tống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集錄|洗冤集录[Xi3 yuan1 ji2 lu4] (1247), được cho là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới
- 家慈