字義Nghĩa
bây giờ, đâymáy dịch
zīTƯ
- 1.bây giờ
- 2.đây
- 3.này
cíTỪ
- 1.茲 — dùng trong龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兹--龟兹”古代西域的国名,唐代征服东突厥时曾在此设郡,旧址在今新疆库东县一带 zi 茲 (形声。据《说文》,从苃,滋省声。本义草木茂盛) 同本义 兹,草木多益也。--《说文》 五藏之气,故色见青如草兹者死。--《素问·五藏生成论》 又如兹兹(增加繁殖) 兹 年 今兹美禾,来兹美麦。--《吕氏春秋》 草席 蓐谓之兹。--《尔雅》。注兹者,蓐席也。” 毛叔郑奉明水,卫康叔封布兹。--《史记》 现在;此时 兹予大享于先生,尔祖其从与享之。--《书·盘庚上》 兹 < 兹 cí用于'龟兹'。又见zī。 兹(茲)zī ⒈此,这,这个,这样~日。~事。~故不言。 ⒉现在~有。~定于今晚八时开始放电视录像。 ⒊〈古〉年今~。来~。 ⒋〈古〉通"滋"。益,更加~重。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
組詞Từ chứa chữ này
- 兹因vì
- 兹沃勒Zwolle (Hà Lan)
- 兹事体大đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ)
- 兹卡病毒virus Zika (Đài Loan)
- 利兹Leeds
- 毕兹QNB (quinuclidinyl benzilate)
- 罗兹Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan
- 盖兹Gates (tên)
- 赫兹Hertz (tên)
- 赫兹hertz (Hz), đơn vị tần số