學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
慈濟
慈濟
giản thể:
慈济
Cí
jì
[ㄘˊ ㄐㄧˋ]
TỪ TẾ
1.
Tổ chức Từ Tế, một NGO nhân đạo quốc tế, thành lập năm 1966 tại Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
經濟
jīngjì
kinh tế
慈善
císhàn
nhân từ
仁慈
réncí
nhân từ
救濟
jiùjì
cứu trợ khẩn cấp
慈祥
cíxiáng
hiền lành
接濟
jiējì
hỗ trợ vật chất cho
無濟於事
wújìyúshì
(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng
同舟共濟
tóngzhōugòngjì
cùng chèo thuyền qua sông (thành ngữ); nghĩa là có lợi ích chung
逐字解
Từng chữ trong từ
慈
từ
nhân hậu
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
刺激
cìjī
kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn
刺戟
cìjǐ
xem 刺激[ci4 ji1]
次級
cìjí
thứ cấp
此際
cǐjì
lúc đó
磁極
cíjí
cực từ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
慈濟 nghĩa là gì? · Kaori Dict