學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
接濟
接濟
giản thể:
接济
jiē
jì
[ㄐㄧㄝ ㄐㄧˋ]
TIẾP TẾ
HSK 7-9
TOCFL 7
V
1.
hỗ trợ vật chất cho
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
直接
zhíjiē
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
接
jiē
nhận
接受
jiēshòu
chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
接著
jiēzhe
bắt và giữ
接下來
jiēxiàlái
chấp nhận
經濟
jīngjì
kinh tế
接近
jiējìn
tiếp cận; đến gần
迎接
yíngjiē
chào đón; đón tiếp
逐字解
Từng chữ trong từ
接
tiếp
nhận
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
階級
jiējí
giai cấp xã hội
借機
jièjī
tận dụng cơ hội
借記
jièjì
ghi nợ
劫機
jiéjī
cướp máy bay
戒忌
jièjì
điều cấm kỵ
截擊
jiéjī
đánh chặn (quân sự)
記憶技巧
Mẹo nhớ
接
TIẾP (接) – đón nhận: Bàn tay (扌) dắt người thiếp (妾) mới vào nhà — ra cửa ĐÓN, TIẾP khách, nối TIẾP nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
接濟 nghĩa là gì? · Kaori Dict