例句Câu ví dụ
- 1
大家迎接新年的到來。
dà jiā yíng jiē xīn nián de dào lái
Mọi người đón chào sự đến临 của năm mới
- 2
把握機遇,迎接挑戰。
bǎ wò jī yù yíng jiē tiǎo zhàn
Bắt lấy cơ hội và đón nhận thách thức
- 3
瑪麗在車站迎接湯姆。
Mǎlì zài chēzhàn yíngjiē Tāngmǔ。
Mary đang đón Tom tại ga
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 接TIẾP (接) – đón nhận: Bàn tay (扌) dắt người thiếp (妾) mới vào nhà — ra cửa ĐÓN, TIẾP khách, nối TIẾP nhau.
- 迎NGHÊNH (迎) – đón: Chạy ra đường (辶) ngẩng mặt lên (卬) vẫy chào khách — ra tận cổng NGHÊNH đón.
