學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
仁丹
仁丹
Rén
dān
[ㄖㄣˊ ㄉㄢ]
NHÂN ĐAN
1.
Viên ngậm làm thơm miệng Jintan, sản xuất bởi công ty Morishita Jintan từ năm 1905
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
仁慈
réncí
nhân từ
牡丹
mǔdan
mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
見仁見智
jiànrénjiànzhì
ý kiến bất đồng (thành ngữ)
同仁
tóngrén
biến thể của 同人[tong2 ren2]
仁
rén
nhân hậu; nhân từ
仁義
rényì
nhân nghĩa và chính trực
杏仁
xìngrén
hạnh nhân
一視同仁
yīshìtóngrén
đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
逐字解
Từng chữ trong từ
仁
nhân
nhân từ, hiếu thuận, tình cảm
丹
đan, đam
Đan — thủy ngân sulfua tự nhiên (cinnabar)
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
任誕
rèndàn
phóng đãng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
仁丹 nghĩa là gì? · Kaori Dict