易如反掌
yìrúfǎnzhǎng
[ㄧˋ ㄖㄨˊ ㄈㄢˇ ㄓㄤˇ]
DỊCH NHƯ PHẢN CHƯỞNG
TOCFL 7
- 1.dễ như trở bàn tay (thành ngữ); rất dễ
- 2.không tốn chút sức lực nào

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.