易如翻掌
yìrúfānzhǎng
[ㄧˋ ㄖㄨˊ ㄈㄢ ㄓㄤˇ]
DỊCH NHƯ PHIÊN CHƯỞNG
- 1.xem 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.