例句Câu ví dụ
- 1
房間很乾凈。
fáng jiān hěn gān jìng
Phòng rất sạch sẽ
- 2
桌子下面和底下都很乾凈。
zhuō zi xià miàn hé dǐ xia dōu hěn gān jìng
Dưới bàn và bên dưới bàn đều rất sạch
- 3
天然氣比煤乾凈。
tiān rán qì bǐ méi gān jìng
Khí tự nhiên sạch hơn than
房間很乾凈。
fáng jiān hěn gān jìng
Phòng rất sạch sẽ
桌子下面和底下都很乾凈。
zhuō zi xià miàn hé dǐ xia dōu hěn gān jìng
Dưới bàn và bên dưới bàn đều rất sạch
天然氣比煤乾凈。
tiān rán qì bǐ méi gān jìng
Khí tự nhiên sạch hơn than