- 1.can thiệp
- 2.xen vào
- 3.sự can thiệp

例句Câu ví dụ
- 1
父母不該過多乾預。
fù mǔ bù gāi guò duō gān yù
Phụ huynh không nên can thiệp quá nhiều
- 2
人類使用各種各樣的算法乾預數據處理的過程,就是在創造數據世界中的生命。
rénlèi shǐyòng gèzhǒnggèyàng de suànfǎ gānyù shùjùchǔlǐ de guòchéng, jiùshì zài chuàngzào shùjù shìjiè zhòngdì shēngmìng。
Con người sử dụng nhiều loại thuật toán khác nhau để can thiệp vào quá trình xử lý dữ liệu, đó chính là việc tạo ra sự sống trong thế giới dữ liệu.