- 1.thẳng thắn
- 2.đi thẳng vào vấn đề
- 3.đơn giản
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.chỉ
- 5.có lẽ nên

例句Câu ví dụ
- 1
你乾脆別去了。
nǐ gān cuì bié qù le
Anh ấy干脆 đừng đi
- 2
你乾脆也來吧。
nǐ gāncuì yě lái ba。
Bạn cũng nên đến luôn đi.
- 3
世上所有問題都可以用下面三種方式解決:接受,改變,或是乾脆放開。
shìshàng suǒyǒu wèntí dōu kěyǐ yòng xiàmiàn sān zhǒng fāngshì jiějué: jiēshòu, gǎibiàn, huòshì gāncuì fàngkāi。
Trên thế giới, mọi vấn đề đều có thể được giải quyết bằng ba cách sau: chấp nhận, thay đổi, hoặc干脆 bỏ qua.