
例句Câu ví dụ
- 1
別乾擾他學習。
bié gān rǎo tā xué xí
Đừng làm gián đoạn anh ấy học
- 2
他在城市里一直受到噪音或者其他的乾擾。
tā zài chéngshì lǐ yīzhí shòudào zàoyīn huòzhě qítā de gānrǎo。
Anh ấy luôn bị làm phiền trong thành phố bởi tiếng ồn hoặc những yếu tố khác

別乾擾他學習。
bié gān rǎo tā xué xí
Đừng làm gián đoạn anh ấy học
他在城市里一直受到噪音或者其他的乾擾。
tā zài chéngshì lǐ yīzhí shòudào zàoyīn huòzhě qítā de gānrǎo。
Anh ấy luôn bị làm phiền trong thành phố bởi tiếng ồn hoặc những yếu tố khác