- 1.(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn
- 2.(về da, miệng, v.v.) khô
- 3.(nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy

例句Câu ví dụ
- 1
這是片乾燥地區,幾乎是一片荒漠。
zhè shì piàn gānzào dìqū, jīhū shì yī piàn huāngmò。
Đây là một vùng đất khô cằn, gần như là sa mạc
- 2
北方天氣乾燥,大半個月都不下雨。
běifāng tiānqì gānzào, dàbàn gě yuè dōu bùxià yǔ。
Thời tiết phía Bắc khô ráo, hơn nửa tháng không mưa.
- 3
這裡的夏天很熱,另外,冬天很乾燥。
zhèlǐ de xiàtiān hěn rè, lìngwài, dōngtiān hěn gānzào。
Mùa hè ở đây rất nóng, ngoài ra mùa đông rất khô