學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
形符
形符
xíng
fú
[ㄒㄧㄥˊ ㄈㄨˊ]
HÌNH PHÙ
1.
thành phần ngữ nghĩa của một chữ hình thanh (ví dụ: thành phần 刂[dao1] trong 刻[ke4])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
形狀
xíngzhuàng
hình dạng; hình dáng
形式
xíngshì
bề ngoài
形成
xíngchéng
hình thành; định hình
形象
xíngxiàng
hình ảnh
形容
xíngróng
miêu tả
情形
qíngxing
hoàn cảnh
符合
fúhé
phù hợp với
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
逐字解
Từng chữ trong từ
形
hình
hình dạng, hình thù, vẻ ngoài
符
phù, bùa
thẻ căn cước, biểu mẫu, biểu tượng, amulet
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
幸福
xìngfú
hạnh phúc
性福
xìngfú
(từ mới khoảng năm 2008) (tiếng lóng) (được tạo ra như một cách chơi chữ với 幸福[xing4 fu2]) hài lòng với đời sống tình dục
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
形符 nghĩa là gì? · Kaori Dict