字義Nghĩa
mấtmáy dịch
shīTHẤT
- 1.mất
- 2.lỡ
- 3.thất bại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
失 (形声。从手,乙声。表示从手中丢失。小篆字形。本义失掉;丢失) 同本义 失,纵也。--《说文》。段注在手而逸去为失。” 失得勿恤。--《易·晋》 故人情不失。--《礼记·礼运》。注犹去也。” 君子不失足于人。--《礼记·表记》。注失其容止之节也。” 掌国中失之事。--《周礼·师氏》。注失,失礼者也。” 塞翁失马,今未足悲。--魏泰《东轩笔录》 失道者寡助。--《孟子·公孙丑下》 累官故不失州郡也。--《资治通鉴》 此之谓失其本心。--《孟子·告子上》 又如失状(丢失财物的清单);失 失shī ⒈丢,掉丢~。遗~。~掉。~物招领。 ⒉疏忽,错过,过错~手。~策。~言。过~。 ⒊耽误,错过,未达目的~期。~机。~望。~意。 ⒋违背,背弃~礼。~信。~约。 ⒌找不着~踪。迷~。 ⒍改变常态~声。~色。 ⒎发生意外~火。~事。 ⒏ ⒐ ①被打败。 ②工作、计划或希望未达到预定的目标。 ⒑ ⒒ ①疏忽,不留神。 ②精神不正常或精神不振。 ⒓ ①失去平衡或调节。 ②身体没有得到适当的调养。 失yì 1.通"逸"。奔跑。 2.通"逸"。逃走。 3.通"逸"。隐遁。 4.通"佚"。放荡;淫佚。 5.通"佚"。安闲,安乐。 6.通"佚"。轻忽。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Thất — Vật gì đó rơi từ tay
組詞Từ chứa chữ này
- 失去mất
- 失敗bị đánh bại
- 失望thất vọng
- 失業thất nghiệp
- 失戀thất tình
- 失誤sai sót
- 失蹤mất tích
- 失眠bị mất ngủ
- 失落mất (cái gì đó)
- 失控mất kiểm soát
- 消失biến mất; phai nhạt
- 損失mất mát
- 喪失mất
- 缺失thiếu; sự thiếu hụt
- 流失bị xói mòn
- 迷失mất phương hướng