流失
liúshī
[ㄌㄧㄡˊ ㄕ]
LƯU THẤT
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi
- 2.bị xói mòn
- 3.(nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.không giữ được

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.